Các ngành nghề đào tạo

NGÀNH NGHỀ ĐÀO TẠO VÀ MỨC THU HỌC PHÍ

NĂM HỌC 2018-2019

(Kèm theo Quyết định số 140/QĐ-ĐTII ngày 01/3/2018 của Hiệu trưởng

Trường Cao đẳng Giao thông vận tải đường thủy II)

Stt

Tên ngành, nghề

Mức học phí/năm học

Ghi chú

I

Cao đẳng

Khóa 42

Khóa 43

Khóa 44

 

1

Điều khiển tàu biển

4.250.000

5.700.000

7.700.000

(*)

2

Điều khiển phương tiện thủy nội địa

4.000.000

5.500.000

7.000.000

(*)

3

Sửa chữa máy tàu thủy

4.000.000

5.500.000

7.000.000

(*)

4

Khai thác máy tàu thủy

4.000.000

5.500.000

7.000.000

(*)

5

Xây dựng cầu đường bộ

3.800.000

5.000.000

7.000.000

(*)

6

Kỹ thuật xây dựng

3.600.000

4.800.000

7.000.000

(*)

7

Trắc địa công trình

3.500.000

4.800.000

7.000.000

 

8

Điện công nghiệp

3.600.000

4.800.000

7.000.000

 

9

Điện tử công nghiệp

3.400.000

4.800.000

7.000.000

 

10

Quản trị mạng máy tính

3.400.000

4.500.000

7.000.000

 

11

Kế toán doanh nghiệp

3.400.000

4.000.000

6.000.000

 

12

Quản trị DN vừa và nhỏ

3.400.000

4.000.000

6.000.000

 

II

Trung cấp

Khóa 42

Khóa 43

Khóa 44

 

1

Điều khiển phương tiện thủy nội địa

2.100.000

4.800.000

6.000.000

(*)

2

Sửa chữa máy tàu thủy

2.100.000

4.800.000

6.000.000

(*)

3

Điện công nghiệp

2.100.000

4.500.000

6.000.000

 

4

Kế toán doanh nghiệp

2.000.000

3.800.000

5.000.000


- Thời gian đào tạo:

+ Khóa 42: Cao đẳng là 3 năm, Trung cấp là 2 năm

+ Các khóa 43 và 44: Cao đẳng là 2 năm, Trung cấp là 1,5 năm

- (*) Ngành, nghề học nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng theo Thông tư số 36/2017/TT-BLĐTBXH ngày 29 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.


thegioixinh.net thienhaso.com